Tầng 3, Số 97-99 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
096 161 2096 lienhe@abpvisa.com

Hướng dẫn cách điền form 1419 từ công ty chuyên cung cấp dịch vụ xin Visa Úc

Đơn xin visa là một là loại giấy tờ không thể thiếu trong hồ sơ xin visa đi Úc, chắc hẳn bạn đã từng “lúng túng” khi điền form 1419 xin visa đi Úc vì đơn khá dài và nhiều mục cần điền các thông tin . Vậy tại sao bạn không chọn dịch vụ xin visa Úc để được hướng dẫn cách điền form 1419 một cách chính xác và đầy đủ. Tham khảo ngay!

 

Những điểm được các công ty cung cấp dịch vụ xin visa Úc uy tín lưu ý trong quá trình điền form 1419
 

·         Tờ đơn mẫu được viết bằng tiếng Anh vì vậy bạn chỉ được khai bằng tiếng Anh

·         Đánh máy hay viết tay đều được

·         Điền thông tin bằng chữ “IN HOA”

·         Các ô chọn đánh dấu √

·         Khai thông tin theo trình tự để tránh sai sót do form visa Úc khá dài.
 

Hướng dẫn cách điền form 1419 chi tiết từ công ty chuyên cung cấp dịch vụ xin visa đi Úc

v Phấn A thông tin cá nhân từ câu 1- câu 23

(Phần A là phần dài nhất và nhiều thông tin nhất bạn hãy xem kĩ các hướng dẫn cụ thể dưới đây nhé)
 

1.     Indicate if you are applying outside Australia or in Australia: (Cho biết bạn đang nộp đơn từ ngoài nước Úc hay trong nước Úc)

 

Bạn chọn 1 trong 2 ô dưới đây:

§  Outside Australia: Từ ngoài nước Úc

§  In Australia: Đang ở Úc (gia hạn visa)

Applicants outside Australia: (Nếu tích chọn ô nộp hồ sơ từ ngoài nước Úc thì trả lời từ câu 2-4)

2.     When do you wish to visit Australia? (Thời gian bạn dự định đến Úc?)


Bạn điền ngày tháng năm vào ô trống theo trình tự.

·         Date from day/month/year to day/month/year: (Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)

3. How long do you wish to stay in Australia? (Dự định ở Úc trong bao lâu?)

·         Up to 3 months: dưới 3 tháng

·         Up to 6 months: dưới 6 tháng

·         Up to 12 months: dưới 12 tháng

 Bạn ở dự định ở bao lâu thì tích vào ô đó.

4. Do you intend to enter Australia on more than one occasion? (Bạn có ý định nhập cảnh Úc nhiều hơn 1 lần không?)

·         No: (Không) ->  Trả lời tiếp câu 7

·         Yes: (Có) ->  Nếu chọn thì ghi chi tiết những lần nhập cảnh sau này vào ô bên dưới. Sau đó trả lời tiếp câu 7.

Applicants in Australia: (Trường hợp đang nộp hồ sơ xin gia hạn visa tại Úc, trả lời câu 5-6)

5. Specify the date you wish to extend your stay to: (Ghi chi tiết thời gian mà bạn muốn gia hạn visa)

6. Provide detailed reasons for requesting this further stay: (Đưa ra nguyên nhân cho việc yêu cầu gia hạn visa)

7. Give the following details exactly as they appear in your passport: (Phần này bạn cần cung cấp các thông tin sau chính xác như trong hộ chiếu

Make sure your passport is valid for the period of stay you are applying for.( Đảm bảo rằng hộ chiếu của bạn còn thời hạn đến ngày rời khỏi Úc)

·         7.1 Family name: Họ

·         7.2 Given names: Tên

·         7.3 Sex: Giới tính. Male: Nam. Female: Nữ

·         7.4 Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)

·         7.5 Passport number: Số hộ chiếu

·         7.6 Country of passport: (Quốc gia cấp hộ chiếu)

·         7.7 Nationality of passport holder: Quốc tịch của bạn

·         7.8 Date of issue: Ngày cấp hộ chiếu (ngày/tháng/năm)

·         7.9 Date of expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu (ngày/tháng/năm)

·         7.10 Place of issue/ issuing authority: Nơi cấp hộ chiếu. Phòng Quản lý xuất nhập cảnh: “IMMIGRATION DEPARTMENT”

8. Place of birth: (Nơi sinh)

Bạn khai đầy đủ nơi sinh của mình thuộc thành phố/tỉnh/ quốc gia.

9. Relationship status: (Tình trạng hôn nhân)

Bạn hãy tích vào ô đúng với tình trạng hiện tại của bạn.

10. Are you or have you been known by any other name? (Bạn có tên nào khác không?)

Nếu bạn có tên khác hãy điền ở phía dưới ( không có thì bỏ qua)

11. Do you currently hold an Australian visa? (Hiện bạn đang có visa Úc?)

Nếu bạn đã có visa trong trường hợp hồ sơ visa mới được duyệt thì visa cũ của bạn sẽ hết giá trị.

12. Have you applied for a Parent (subclass 103) visa? Bạn có đang xin visa cho cha mẹ (diện 103) không?

 Nếu chọn có thì ghi ngày nộp đơn (ngày/tháng/năm)

13. Do you currently hold, or have you applied for, an APEC Business Travel Card (ABTC)? (Bạn có sỡ hữu hay đang xin cấp thẻ APEC không?)

·         No: Không

·         Yes: Có. Nếu hồ sơ visa được duyệt thì visa Úc lien kết với thẻ APEC sẽ hết hiệu lực

14. Are you a citizen of any other country? (Bạn có mang quốc tịch nào khác không?)

·      Nếu bạn có mang quốc tịch khác hãy liệt kê tên nước ở ô trống phía dưới.

15. Do you have other current passports? Có hộ chiếu nào khác không.

Chọn No hoặc Yes, nếu chọn Yes thì bạn phải cung cấp thêm thông tin. 

·         Passport number: Số hộ chiếu. 

·         Country of passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

16. Do you hold an identity card or identity number issued to you by your government (eg. National identity card) (if applicable)? Bạn có chứng minh thư hay số chứng minh được Chính phủ cấp không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin. 

·         Family name: Họ

·         Given names: Tên

·         Type of document: Loại giấy tờ

·         Identity number: Số chứng minh thư

·         Country of issue: Quốc gia cấp

17. In what country are you currently located? Hiện bạn đang sống tại quốc gia nào?

18. What is your legal status in your current location? Tư cách pháp nhân tại nơi bạn đang sống

·         Citizen: Công dân

·         Permanent resident: Thường trú nhân

·         Visitor: Du khách

·         Student: Học sinh / Sinh viên

·         Work visa: Có visa lao động

·         No legal status: Không có tư cách pháp nhân nào

·         Other: Khác. Ghi rõ chi tiết là gì

19. What is the purpose of your stay in your current location and what is your visa status? Lý do mà bạn đang sinh sống tại ở nơi hiện tại và tình trạng thị thực?

Ví dụ: Bạn là người Việt Nam và hiển nhiên sinh sống ở Việt Nam thì cứ ghi do mình là công dân Việt Nam – “VIETNAMESE CITIZEN”

20. Your current residential address: Địa chỉ nơi ở hiện tại của bạn

·         Postcode: Mã bưu điện

·         Country: Quốc gia

21. Address for correspondence: Địa chỉ nhận thư

·         Nếu giống như địa chỉ nơi ở mà bạn khai ở câu 20 thì ghi “AS ABOVE”.

·         Nếu là một địa chỉ khác thì ghi rõ ra như ở câu 20

22. Contact telephone numbers: Số điện thoại liên hệ

·         Home: Điện thoại nhà (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số)

·         Office: Điện thoại cơ quan (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số)

·         Mobile/Cell: Số di động

23. Do you agree to the Department communicating with you by email and/or fax? Bạn có đồng ý nhận liên hệ qua email hay fax không? (Có thể bao gồm cả việc thông báo kết quả visa)

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, ghi rõ thông tin. 

·         Email address: Địa chỉ email

·         Fax: Số fax (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số) ( mã vùng và mã quốc gia bạn có thể tra trên mạng)

Phần B Thông tin về người thân đi cùng chuyến đi với bạn (nếu có)

Nếu bạn đi cùng người thân, bạn cần khai rõ họ tên, mối quan hệ, người bảo trợ (nếu có)

Phần này khá đơn giản nếu có người thân đi cùng bạn chỉ cần khai rõ họ tên, mối quan hệ nếu không có người thân đi cùng bạn hãy bỏ qua phần này.

Phần C: Thông tin về người trong gia đình bạn.

 Nếu bạn không đi cùng vợ/chồng, hôn thê/hôn phu thì bạn vẫn phải khai các thông tin sau vào mục này như: họ tên, ngày sinh, mối quan hệ với bạn, địa chỉ họ đang sống.

 Phần D: Lịch trình chi tiết chuyến đi của bạn. (từ câu 36-30)

26. Is it likely you will be travelling from Australia to any other country (eg. New Zealand, Singapore, Papua New Guinea) and back to Australia? Bạn có khả năng sẽ từ đi từ Úc tới nước khác (ví dụ như New Zealand, Singapore, Papua New Guinea) sau đó quay lại Úc?

·         No: Không

·         Yes: Có. Đính kèm lịch trình cụ thể

27. Do you have any relatives in Australia? Có họ hàng nào ở Úc không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin họ hàng

·         Full name: Họ tên

·         Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)

·         Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

·         Address: Địa chỉ

·         Citizen or permanent resident of Australia: Là công dân hay thường trú nhân tại Úc (Chọn Yes-có hoặc No-không)

28. Do you have any friends or contacts in Australia? Có bạn bè hay liên hệ nào ở Úc không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin sau

·         Full name: Họ tên

·         Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)

·         Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

·         Address: Địa chỉ

·         Citizen or permanent resident of Australia: Là công dân hay thường trú nhân tại Úc (Chọn Yes-có hoặc No-không)

29. Why do you want to visit Australia? Nêu lý do tại sao bạn muốn đến thăm Úc

Ví dụ: Bạn đi du lịch tự túc thì cứ trình bày là muốn khám phá vẻ đẹp, tham quan các địa danh nổi tiếng… Hoặc thăm thân thì ghi là thăm ai, lý do sang thăm. Ghi ngắn gọn thôi cũng được, miễn bạn nêu rõ được mục đích sang Úc.

30. Do you intend to do a course of study while in Australia? Bạn có định tham gia khóa học nào khi ở Úc không?

Chọn No hoặc yes, nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin về khóa học

·         Name of the course: Tên khoá học

·         Name of the institution: Tên tổ chức đào tạo

·         How long will the course last? Khoá học kéo dài bao lâu

 

Phần E: Thông tin về tình trạng sức khỏe của bạn (từ câu 31-37)

  • Trong 5 năm gần đây bạn đã từng du lịch đến các nước nào trong hơn 3 tháng liên tiếp chưa. Nếu có, bạn điền tên các nước, ngày đến và đi.
  • Bạn có dự định nhập viện hay lưu trú tại cơ sở y tế nào đó trong thời gian ở Úc không? Nếu có, bạn cung hãy cung cấp thông tin chi tiết.
  • Bạn có dự định làm các công việc hoặc tham gia nghiên cứu/đào tạo để trở thành bác sỹ, nha sỹ, y tá, nhân viên trị liệu trong thời gian lưu lại Úc không? Nếu có, bạn cung cấp thông tin chi tiết.
  • Trong thời gian lưu lại Úc, bạn có khả năng phải chi trả chi phí y tế khám hoặc chữa bệnh cho các căn bệnh như rối loại tuần hoàn máu, bệnh tim, viêm gan B hay C, HIV/AIDS, suy thận, tâm thần, mang thai,… Nếu có, bạn cung cấp thông tin chi tiết.
  • Bạn có nhu cầu hỗ trợ y tế/chăm sóc đối với bệnh lý không? Nếu có, bạn cung cấp thông tin chi tiết.
  • Bạn đã khám sức khỏe trước khi xin visa Úc trong 12 tháng gần đây chưa. 

Phần F: Thông tin về tiền sử phạm tội

Phần này bạn chỉ cần trả lời Có/Không cho các câu hỏi về tiền sử phạm tội hoặc các hành vi cố ý phạm tội của mình.
 Phần G: Tình trạng nghề nghiệp

  • Nếu bạn làm thuê, bạn cần cung cấp chi tiết về tên công ty, địa chỉ, số điện thoại, chức vụ, thời gian làm việc
  • Nếu là người nghỉ hưu, cần cung cấp số năm đã thôi công tác
  • Nếu là sinh viên, cần nêu rõ thông tin khóa đào tạo, tên trường, thời gian học,…
  • Nếu thất nghiệp, cần giải thích lý do và thông tin chi tiết về công việc gần đây nhất

Phần H: Kinh phí cho chuyến đi

  • Dự tính chi phí phải trả cho chuyến đi Úc
  • Bạn tự chi trả hay có người chịu trách nhiệm chi trả cho chuyến đi của bạn? Nếu có người tài trợ, bạn cần nêu rõ thông tin họ tên, ngày sinh, mối quan hệ, địa chỉ, hình thức hỗ trợ. 

Phần I: Lịch sử xin visa

Bạn đã từng ở Úc nhưng không tuân thủ quy định về visa và bị trục xuất khỏi Úc không?

 Phần J: Bạn có nhận sự hỗ trợ nào khác khi điền tờ khai này không.

 Phần K: Hình thức tiếp nhận văn bản

 Phần L: Thông tin về cách thức thanh toán lệ phí xin visa Úc

 Phần M: Checklist hồ sơ xin visa Úc đi du lịch

Đăng kí dịch vụ xin visa Úc của công ty Abp Visa quý khách sẽ không còn phải lúng túng khi điền mẫu đơn “khó nhằn” này nữa thay vào đó bạn sẽ được các chuyên viên hướng dẫn một cách tận tình và hoàn thành mẫu đơn một cách nhanh chóng và chính xác!